Đề thi thử kỳ thi chung quốc gia - môn hóa



 



ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1  ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Cho nguyên tử khối của các nguyên t: H = 1; C = 12; Si = 28; F = 19; Cl = 35,5; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; N = 14; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Ba = 137; K = 39; Ag = 108; Ca = 40; Zn = 65; Br = 80; I = 127.

 

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH 1,4M; sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị có thể có của V là

A. 2,24.                            B. 1,12.                            C. 2,688.                          D. 3,36.

Câu 2: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy m gam X thu được 1 mol CO2 và 1,4 mol H2O. Cũng m gam X tác dụng tối đa với 14,7 gam Cu(OH)2. Giá trị của m là

A. 20,0.                            B. 26,2.                            C. 40,0.                            D. 29,2.

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên của X là

A. axit acrylic.                  B. phenol.                        C. metylaxetat.                 D. anilin.

Câu 4: Nung nóng hỗn hợp khí X gồm H2, C3H4, C3H6 có Ni xúc tác tới phản ứng hoàn toàn thu được 0,224 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 8,35. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 400ml dung dịch Ca(OH)2 0,015M thấy khối lượng dung dịch tăng lên m gam. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 0,429.                          B. 0,681.                          C. 0,312.                          D. 0,831.

Câu 5: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A. Cho kim loại Be vào H2O.

B. Sục khí Cl2 vào dng dịch FeSO4.

C. Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.

D. Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO.

Câu 6: Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít rượu etylic 36,80. Biết hiệu suất cả quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá trị m

A. 8,100.                          B. 16,200.                        C. 12,960.                        D. 20,250.

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(1) CaOCl2 là muối kép.

(2) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm photpho trong phân lân.

(3) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

(4) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm tăng độ chua của đất.

Số phát biểu đúng

A. 3.                                 B. 1.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 8: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm FeS2, Cu2S và Cu trong V ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối sunfat và 5,376 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là

A. 120.                             B. 240.                             C. 480.                             D. 960.

Câu 9: Polime không có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A. tơ tằm.                                                                 B. tơ visco.

C. sợi bông.                                                              D. tơ xenlulozơ triaxetat.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Y và Z là hai loại hợp chất hữu cơ đơn chức có nhóm chức khác nhau phân tử hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon. Lấy 0,1 mol X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). Cũng lấy 0,1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc thu được 10,8 gam Ag. Khối lượng của 0,1 mol hỗn hợp X là

A. 9,2 gam.                      B. 10,6 gam.                     C. 4,6 gam.                      D. 7,6 gam.

Câu 11: Phương pháp hóa học không dùng để điều chế kim loại là

A. khử Al2O3 bằng CO.                                            B. đốt cháy HgS bởi O2 dư.

C. khử Fe3O4 bằng CO.                                            D. điện phân nóng chảy MgCl2.

Câu 12: Cho 0,02 mol amino axit M (chứa một nhóm –NH2) phản ứng với 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được hỗn hợp X. Để phản ứng hết với các chất trong hỗn hợp X cần 350 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch tạo thành thu được 6,255 gam muối khan. Biết M có chứa vòng benzen. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của M là

A. 6.                                 B. 7.                                 C. 5.                                 D. 8.

Câu 13: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3, dung dịch brom. Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là

A. 6.                                 B. 10.                               C. 11.                               D. 9.

Câu 14: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68 ampe thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch X. Dung dịch hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO3- là khí NO duy nhất). Giá trị của t và m lần lượt là

A. 0,6 và 8,96.                 B. 0,6 và 10,08.               C. 0,5 và 8,96.                 D. 0,6 và 9,24.

Câu 15: Trong một bình kín chứa 0,4 mol axetilen; 0,3 mol metylaxetilen; 0,8 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 12. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kết tủa và có 10,1 gam hỗn hợp khí Z thoát ra. Hỗn hợp khí Z phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol Br2. Giá trị m là

A. 77,40.                          B. 86,70.                          C. 72,75.                          D. 82,05.

Câu 16: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2. Trong hợp chất khí của nó với hiđro, R chiếm 75% về khối lượng. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Phân tử RO2 là phân tử phân cực.

B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 2 electron độc thân.

C. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử RO2 là liên kết cộng hóa trị có cực.

D. Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố R lớn hơn độ âm điện của nguyên tử nguyên tố hiđro.

Câu 17: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A. Dung dịch CH3COONa.                                       B. Dung dịch Na2CO3.

C. Dung dịch KCl.                                                    D. Dung dịch NH4NO3.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm ankan X và axit cacboxylic Y (X và Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử), thu được 0,4 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M là

A. 75%.                            B. 40%.                            C. 25%.                            D. 50%.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

B. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ sôi giảm dần.

C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

D. Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic.

Câu 20: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất làm mềm nước cứng trên là

A. Na3PO4.                       B. HCl.                             C. BaCl2.                          D. NaHCO3.

Câu 21: Cho 8,64 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A; 1,792 lít hỗn hợp khí B có khối lượng 1,84 gam gồm hai chất khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, còn lại 4,08 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được m gam muối khan. m là

A. 27,08 gam.                  B. 29,8 gam.                     C. 29,72 gam.                  D. 36,54 gam.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch hở X bằng một lượng không khí (chứa 20% thể tích O2, còn lại là N2) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO2; 0,1 mol H2O và 0,54 mol N2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Giữa các phân tử X không có liên kết hiđro liên phân tử.

B. X không phản ứng với HNO2.

C. Số nguyên tử H trong phân tử X là 7.

D. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là 1.

Câu 23: Cho các kim loại Cu, Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là

A. 1.                                 B. 3.                                 C. 2.                                 D. 4.

Câu 24: Dãy chỉ gồm các chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là

A. Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3.                 B. Al2O3, Ba, BaCl2, CaCO3.

C. NaCl, Al(OH)3, Al2O3, Zn.                                   D. Al, ZnO, Cr2O3, Zn(OH)2.

Câu 25: Phân kali một loại phân cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali dưới dạng ion K+. Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất ừ quặng xinvinit, có độ dinh dưỡng 42%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

A. 26,50%.                       B. 66,57%.                       C. 33,29%.                       D. 80,23%.

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI.

(2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.

(5) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH.

(6) Sục khí O2 vào dung dịch KI.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa- khử là

A. 2.                                 B. 4.                                 C. 5.                                 D. 3.

Câu 27: Hòa tan hết 6 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan. Tổng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứng trên là

A. 0,09 mol.                     B. 0,06 mol.                     C. 0,05 mol.                     D. 0,07 mol.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hợp chất H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-COOH là một đipeptit.

B. Có thể phân biệt đipeptit và protein bằng thuốc thử Cu(OH)2/OH-.

C. Thành phần của protein chỉ gồm các gốc α-amino axit.

D. Amino axit và muối amoni đều có tính lưỡng tính.

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)3, Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,52 mol H2SO4 thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và 4,032 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Dung dịch X hòa tan tối đa 5,12 gam Cu (không thấy có khí thoát ra). Giá trị của m là

A. 44,40.                          B. 38,54.                          C. 40,44.                          D. 42,56.

Câu 30: X, Y, Z, T là các peptit đều được tạo bởi các α-amino axit no chứa một nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH và có tổng số nguyên tử oxi là 12. Đốt cháy 13,98 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 14,112 lít O2 (đktc) thu được CO2, H2O và N2. Mặt khác đun nóng 0,135 mol hỗn hợp E bằng dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng chất rắn khan là

A. 24,51 gam.                  B. 31,5 gam.                     C. 25,84 gam.                  D. 36,05 gam.

Câu 31: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; nhựa novolac; tơ visco; tơ nitron; cao su buna. Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. 5.                                 B. 6.                                 C. 4.                                 D. 7.

Câu 32: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử ankin có cùng số nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4 mol CO2 và 1 mol H2O. Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là

A. 308,0 gam.                  B. 144 gam.                      C. 230,4 gam.                  D. 301,2 gam.

Câu 33: Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được khí H2, dung dịch Y và 9,2 gam chất rắn khan. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

A. 56,25%.                       B. 52,5%.                         C. 45,00%.                       D. 30,00%.

Câu 34: Cho 300 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và KOH x mol/lít vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 36,9 gam kết tủa. Giá trị của x là

A. 1,0.                              B. 0,25.                            C. 0,50.                            D. 0,75.

Câu 35: Chất nào sau đây chứa cả ba loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho-nhận)?

A. K2CO3.                        B. HNO3.                          C. NaHCO3.                     D. NaNO3.

Câu 36: Cho 0,1 mol este X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH đun nóng, tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 12,8 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

A. 4.                                 B. 2.                                 C. 3.                                 D. 5.

Câu 37: Kim loại nào sau đây có phản ứng với cả hai chất HCl và Cl2 đồng thời cho sản phẩm  khác nhau?

A. Fe.                               B. Zn.                               C. Al.                               D. Cu.

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 51,3 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O và CaO vào nước thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 54.                               B. 48.                               C. 72.                               D. 60.

Câu 39: Cho m gam dung dịch ancol etylic 460 phản ứng với Na dư thấy có 8,96 lít khí H2 thoát ra ở đktc. Cho biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá trị gần nhất của m là

A. 40,0.                            B. 60,0.                            C. 20,0.                            D. 80,0.

Câu 40: Lấy V ml dung dịch H3PO4 35% (D = 1,25 g/ml) đem trộn với 200ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X có chứa 14,95 gam hỗn hợp muối. Giá trị V là

A. 25,00.                          B. 16,80.                          C. 18,48.                          D. 33,60.

Câu 41: Phát biểu sai

A. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào dung dịch HNO3 đặc thấy xuất hiện kết tủa màu tím.

B. Amino axit là những chất rắn ở dạng kết tinh không màu, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

C. Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

D. Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

Câu 42: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại. Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là

A. 1,8 gam.                      B. 2,4 gam.                       C. 4,6 gam.                      D. 3,6 gam.

Câu 43: Cho một số tính chất: (1) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim; (3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tan trong dung dịch BaCl2. Các tính chất của kim loại kiềm là

A. (3), (5).                        B. (1), (3), (4).                  C. (1), (2), (3), (5).           D. (1), (2), (3).

Câu 44: Có các phát biểu sau:

(1) Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.

(2) Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.

(3) Liên kết ion có bản chất tĩnh điện, là lực hút giữa hai ion trái dấu.

(4) Tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử.

Số phát biểu đúng là

A. 3.                                 B. 2.                                 C. 4.                                 D. 1.

Câu 45: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic. Trung hòa m gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol KOH và 0,4 mol NaOH, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 56,6 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 23,8.                            B. 30,1.                            C. 36,4.                            D. 46,2.

Câu 46: Cho các dung dịch sau: AgNO3, CuSO4, FeCl2, Al2(SO4)3, ZnSO4, Ba(NO3)2, Fe(NO3)3. Khi cho dung dịch NH3 đến dư lần lượt vào các dung dịch trên thì số dung dịch tạo kết tủa là

A. 6.                                 B. 3.                                 C. 5.                                 D. 4.

Câu 47: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A. poli stiren, amilopectin, poliacrilonitrin.              B. nilon-6,6, nilon-6, amilozơ.

C. tơ lapsan, tơ axetat, poli etilen.                            D. xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7.

Câu 48: Cho dãy chất: metan, canxi cacbua, bạc axetilua, nhôm cacbua. Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng là

A. 4.                                 B. 1.                                 C. 2.                                 D. 3.

Câu 49: Hỗn hợp M gồm C2H2 và hai anđehit X1, X2 đồng đẳng kế tiếp ( < ). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,25 mol CO2 và 0,225 mol H2O. Công thức của X1

A. OHC-CHO.                  B. CH2=CH-CHO.            C. HCHO.                        D. CH3CHO.

Câu 50: Hỗn hợp M gồm 4 axit cacboxylic. Cho m gam M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3, thu được 0,1 mol CO2. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,09 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2. Giá trị của m là

A. 5,03.                            B. 5,80.                            C. 3,48.                            D. 5,08.

 

----------- HẾT ----------

 

 

 

Nguồn: thptchuvanan.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 35
Tháng 04 : 475
Năm 2020 : 7.831